Bảng giá bảo hành theo danh mục

Bảng giá bảo hành theo danh mục

BẢNG BẢO HÀNH THEO DANH MỤC LINH PHỤ KIỆN 

XE ĐẦU KÉO VÀ TẢI THÙNG CABIN H5, H7

THUỘC HỆ THỐNG

TÊN LINH KIỆN

THỜI HẠN BẢO HÀNH

Động cơ
K11/K10/K09L/K08

Động cơ
6MK/6L

Động cơ
S06/S07L/S04/6A/6JA

Tháng

Tháng

Tháng/Số km

Linh phụ kiện động cơ

Bộ giải nhiệt khí nạp (Intercooler)

18

18

18

Thùng nhiên liệu, vỏ bộ lọc khí

12

12

12

Bộ giảm thanh, bộ tản nhiệt, ruột gà

12

12

12

Quạt, két nước, vòng quạt gió, nắp bảo vệ quạt gió, lót mềm động cơ

9

9

9

Động cơ thuộc bảo hành của Yuchai

Thân máy, nắp máy, trục khuỷu, trục cam, tay biên, bánh đà, vỏ bánh đà

36

36

36

Nắp máy, xupap, đế xupap, cầu xupap, ống dẫn hướng xupap, lò xo xupap, cò mổ, thanh đẩy, con đội, ngàm khóa, cụm tay biên, tay biên, trục cò mổ, puly giảm tốc, puly trục, các loại bánh răng, buồng bánh răng và nắp, trục dẫn động bơm cao áp, vòng răng bánh đà, ống xả, ống nạp, ống nối khí nạp, các loại đầu nối, đáy các te, bàn ép, đĩa tín hiệu, chốt piston, bộ phận phân phối nhiên liệu, bộ làm mát dầu máy, bơm nhớt

24

18

18/200.000

Bơm dầu cao áp, ống dầu cao áp/ống liên kết, piston, vỏ xy-lanh, xéc măng, vỏ kim phun, turbo, bơm trợ lực lái, bơm tay dầu (hệ thống điều khiển điện), bạc biên, căn dọc trục khuỷu, đế lọc, bộ tách hơi dầu, chân máy, bộ điều khiển/(ECU, SCR), bướm ga điện tử, bàn đạp ga điện tử, dây dẫn hệ thống điều khiển điện, các loại giắc cắm, các loại cảm biến, dàn phun, kim phun điện tử, bơm phun định lượng, vòi phun ure, bộ phận hàn vòi phun, bầu giảm thanh, bộ lọc không khí, bộ điều tốc tốc độ không tải, van điện từ không tải, bộ lọc gom nhớt (không bao gồm lưới lọc), bộ phận van xả nước, phanh động cơ

12

12

12/100.000

 Máy nén khí, bơm nước, máy phát điện, củ đề, puly căng đai, phớt dầu xupap, bộ sấy, phớt dầu trục khuỷu trước và sau

12

6

6/50.000

Van thở động cơ, gioăng mặt máy, van chỉnh áp, vòng đệm cao su bộ làm mát, dây curoa, quạt dầu silicon, ống dầu áp suất thấp, ống dẫn dầu bôi trơn, các loại ống cao su.

6

6

6/50.000

 Dây curoa V thông thường, cảm biến áp suất dầu, van hằng nhiệt, đèn báo lỗi, gioăng các bộ phận bên ngoài, các loại ống mềm kết nối khác, gioăng ống xả, gioăng đáy các te, gioăng nắp dàn cò, gioăng ống xả, gioăng buồng bánh răng các loại, nắp đậy lỗ châm nhớt, cảm biến áp suất dầu, cảm biến nhiệt độ nước, bộ đôi kim phun, tất cả các loại gioăng đệm

6

6

6/50.000

Ly hợp

Bạc đạn tách ly hợp ( Bi T)

12

12

12

Tổng côn trên, tổng côn dưới, vỏ côn và mâm bàn ép ly hợp, bình chứa dầu

9

9

9

Đĩa ly hợp (không bao gồm xói mòn, mài mòn)

2

2

2

Hộp số

Vỏ hộp số, vỏ bộ ly hợp, nắp trên, nắp đỉnh

36

36

36

Nắp bạc đạn

36

36

36

Trục chính hộp số, trục trung gian hộp số, bánh răng hộp số, mặt bích, trục phụ hộp số

18

18

18

Bạc đạn hộp số

18

18

18

Cần đổi số, trục mềm, chốt tròn, van và xi lanh chuyển đổi cao cấp, thiết bị điều khiển H đơn (đôi), dầm ngang hộp số, đồng tốc hộp số

12

12

12

Bộ trích lực

9

9

9

Lò xo, cao su hộp số, nắp chống bụi, ron cao su hộp số

9

9

9

Hệ thống truyền động

Ống trục truyền động, mặt bích

12

12

12

Khớp các đăng truyền động (khớp chữ thập), khớp trung gian, khớp nối mặt bích

9

9

9

Hệ thống cầu dẫn động

Cầu Conmet

24

24

24

Vỏ cầu truyền động

36

36

36

Vỏ bộ giảm tốc chính, vỏ bộ vi sai, đế bạc đạn, vỏ hộp ổ trục, nắp hộp ổ trục

18

18

18

Mặt bích, bánh răng truyền động (bánh răng tròn, bánh răng hành tinh, bánh răng bán trục, trục chữ thập..v..v…), vỏ bộ vi sai và bu lông xiết chặt bánh răng bị động, bánh răng chủ động và bị động, trục điều khiển, trục rỗng tâm, khóa vi sai lắp ráp, bơm bánh răng bôi trơn, bộ giảm tốc bánh bên lắp ráp, mâm xe, vành xe và nan xe, bu lông bánh xe

Đối với xe cầu dầu bảo hành: 9 tháng

Đối với xe cầu dầu bảo hành: 9 tháng

Đối với xe cầu dầu bảo hành: 9 tháng

Đối với xe cầu láp bảo hành: 12 tháng

Đối với xe cầu láp bảo hành: 12 tháng

Đối với xe cầu láp bảo hành: 12 tháng

Cầu truyền động, các loại bạc đạn, phanh tang trống

6

6

6

Trục láp ngang, vòng điều chỉnh, vòng đệm, miếng đệm, vòng đệm trục láp

6

6

6

Hệ thống chuyên dụng

Đế mâm kéo, tấm đỡ mâm kéo

12

12

12

Khung xe

Tổng thành khung xe

24

24

24

Móc kéo trước và sau

12

12

12

Hệ thống treo

Khung treo cân bằng balangce , hệ thống treo đệm khí lắp ráp, thanh giằng cầu (không bao gồm linh kiện cao su)

18

18

18

Gối nhíp

12

12

12

Mắt treo, thanh cân bằng, thanh treo

12

12

12

Nhíp lò xo, bu lông chữ U

9

9

9

Nhíp chống sô, miếng chặn, bọc nhựa thanh đẩy, bộ lót hoặc ron dầu đế nhíp lò xo

9

9

9

Cầu trước và hệ thống lái 

Trục trước

24

24

24

Cam lái, cần chuyển hướng, cò chuyển hướng, thanh kéo chuyển hướng, vô lăng và thiết bị truyền động

24

24

24

Bót lái, trục lái bánh xe, xi lanh trợ lực chuyển hướng, thùng dầu trục lái

12

12

12

Bạc trục lái bánh xe, bi đỡ trục lái bánh xe

9

9

9

Lốp xe

Lốp xe

4

4

4

Hệ thống phanh

Bình trữ khí

12

12